| Vietnamese | công nghiệp |
| English | Nindustry |
| Example |
Thành phố phát triển công nghiệp.
The city develops industry.
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
bộ công nghiệp
|
| English | N |
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
phòng công nghiệp và thương mại việt nam
|
| English | N |
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
chủ tịch phòng thương mại và công nghiệp việt nam
|
| English | N |
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
chuồng gà công nghiệp
|
| English | Nbroiler poultry house |
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese | ngành công nghiệp |
| English | Nindustry |
| Example |
sự đầu tư mạnh vào ngành công nghiệp vũ khí.
strong investment in the arms industry.
|
| My Vocabulary |
|
a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y
© 2026 Online Vietnamese VIETCAFE.
All Rights Reserved.